Meanings
Từ điển phổ thông
châu Ung (Trung Quốc)
Từ điển trích dẫn
5.
§ Ta quen đọc là “ung” cả.
6.
(Danh) Tên nước. Chư hầu nhà Chu thời xưa, nay thuộc huyện Thấm Dương, tỉnh Hà Nam.
7.
(Danh) Họ “Ung”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hoà hợp êm đẹp — Một âm là Ủng. Xem Ủng.
Bảng Tra Chữ Nôm
ung dung
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Họ
2.
Hoà nhã: Ung dung
Etymology: yóng) (cổ văn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
hòa hợp, liên minh; hài hòa
Bảng Tra Chữ Nôm
quả úng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bế tắc. Ngăn lấp. Như chữ Ủng 擁 — Nâng đỡ — Một âm là Ung. Xem Ung.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bọng nước: Chân tay ủng sũng
2.
Giầy cao cổ (với bộ cách): Văn quan đi hia võ quan đi ủng
3.
(Trái) thối: Cam ủng
Etymology: cách ung; ung
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ủng sũng (ướt), cam ủng
Compound Words2
ung dung•ung hoà