Meanings
Từ điển phổ thông
con chim trĩ, con dẽ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài chim gần như con gà, nhưng lông nhiều màu và đuôi rất dài. Ta cũng gọi là chim Trĩ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
dẽ cùi (tên chim)
2.
trảy quả (hái quả)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Trĩ cưu (chim cu gáy)
2.
Chim có đuôi dài và đẹp (pheasant)
Etymology: zhì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài chim có lông nhiều màu sắc, sống theo từng đôi trống mái.
Etymology: A1: 雉 trĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giẽ giun (tên chim)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tên chim: Dẽ cùi
Etymology: Hv trĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tên chim: Giẽ giun
Etymology: Hv trĩ; điểu để
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tên chim: Rẽ giun
Etymology: Hv trĩ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chuyển hướng sang ngang.
Etymology: C2: 雉 trĩ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chim trĩ
Bảng Tra Chữ Nôm
trẩy hội
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hái (trái cây)
Etymology: Hv trĩ
Bảng Tra Chữ Nôm
trễ xe
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đi xa lo việc: Trẩy đền; Trẩy hội
Etymology: (Hv lễ; lễ khứ)(lễ ½ di; trĩ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ra đi, lên đường tới nơi nào đó.
Etymology: C2: 雉 trĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đua xuống thấp: Trễ môi; Cành cây trễ xuống
2.
Không kịp giờ: Trễ xe; Giờ đã trễ
3.
Lười: Biếng trể
Etymology: (Hv trĩ; trĩ; lễ)(lễ đãi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chậm chạp, lơ là.
2.
{Chuyển dụng}. Trễ tràng: thòng xuống, không gọn.
Etymology: C2: 雉 trĩ
Nôm Foundation
gà lôi; tường thành có rãnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱑜:che
Etymology: C2: 雉 trĩ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Củ nhánh nhỏ chìa ra từ củ cái.
Etymology: C2: 雉 trĩ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 䇛:chổi
Etymology: C2: 雉 trĩ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 礼:trẻ
Etymology: C2: 雉 trĩ
Examples
Non Đông thấy lá hầu chất đống. Trĩ sập sè (xập xè) mai cũng bẻ bai.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 21a
Dụ Tông bỏ trễ triều nghi. Lòng dân từ ấy lòng thì yếm no [chán ngán].
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 110a
Chữ thận cần đâu dám trễ. Niềm ưu ái chút nào khuây [lãng xao].
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 9b
Compound Words3
chim trĩ•trĩ môi•bả trĩ