Meanings
Từ điển phổ thông
một loài chim cắt nhỏ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Một loài chim cắt nhỏ, sắc lông y như con cắt, chỉ khác rằng bụng và ngực trắng phớt và hơi đỏ kềnh kệch thôi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài chim dữ, giống chim ưng nhưng nhỏ hơn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chuẩn (chim diều falcon)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chim diều falcon
Etymology: sǔn
Từ điển Trần Văn Chánh
Một loài chim cắt nhỏ.
Nôm Foundation
mũi diều hâu; chim ưng
Compound Words1
ưng chuẩn