Meanings
cách
Từ điển phổ thông
ngăn ra
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Che. Lấp. Không thông dược với nhau — Xa lìa — Rời xa — Thay đổi. — Kông hợp nhau.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngăn rời: Cách âm; Cách nhiệt; Cách thuỷ (nấu xa nước); Cách tường (vách ngăn)
2.
Cứ chừng: Cách lưỡng nguyệt (cứ hai tháng)
3.
Xa nhau: Tương cách thiên lí
Etymology: gé
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ở nơi xa, khuất vắng. Bị ngăn ở giữa.
Etymology: A1: 隔 cách
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cách trở; cách điện; cách li
Nôm Foundation
chia lìa, ngăn cách
Examples
cách
Cửa song giãi xâm hơi nắng. Tiếng vượn vang kêu cách non.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 10b
Dầu nhẫn Bắc Nam đường có cách. Bao nhiêu cảnh cũ mựa quên mà.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 20a
Hai người lấy rằng cách lìa ngày đã lâu, bội phần cùng thương dấu.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 25b
Cho bõ lúc sầu xa cách nhớ. Giữ gìn nhau vui thuở thanh ninh.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 32b
Xót nàng còn chút song thân. Bấy nay kẻ Việt người Tần cách xa.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 51b
Compound Words34
cách ngoa tao dưỡng•cách tiệt•cách việt•cách hạng như cách sơn•cách ngại•cách trở•cách tuyệt•cách li•cách xa•cách ngoa trảo dưỡng•cách biệt•cách điện•cách nhật•cách tam si ngũ•cách niên hoàng lịch•cách âm•cách tường hữu nhĩ•cách quãng•cách đây•cách ngạn quan hoả•mỗi cách•gián cách•bĩ cách•trở cách•khuê cách•hoành cách mô•phân cách•khoảng cách•mỗi cách•dự thế cách tuyệt