Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ **hiệp** 狹.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Đầu óc) hẹp hòi: Tâm địa hiệp trách; Kiến thức hiệp trách
2.
Hẹp: Pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp); Hiệp lộ tương phùng (quyết hơn thua)
3.
Cụm từ: Hiệp ải (* chật hẹp; * trí óc hẹp hòi: Hiệp ải đích khán pháp)
Etymology: xiá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chật hẹp; hẹp hòi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thiếu quảng đại: Hoá công không hẹp
2.
Chật, khó đi lọt: Ngõ hẹp; Cửa hẹp
3.
Bề ngang không rộng: Đường xe lửa cỡ hẹp
Etymology: Hv hiệp