Meanings
Từ điển phổ thông
mặt trời
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Họ “Dương”.
Từ điển Thiều Chửu
7.
Màu tươi, đỏ tươi.
8.
Cõi dương, cõi đời đang sống.
9.
Dái đàn ông.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khí dương — Mặt trời — Sáng sủa. Ấp áp. Chỉ mùa xuân — Chỉ về cuộc sống, trái với cõi chết — Hòn dái đàn ông. Chỉ về đàn ông.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng
2.
giang tay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ở chỗ trống: Âm nhất sáo, dương nhất sáo (ở chỗ kín rồi ở chỗ trống hành vi khác nhau); Dương câu (rãnh lộ thiên)
2.
Khắc nổi: Dương văn
3.
Nơi có nhiều nắng: * ở sườn đồi phía Nam như Hoành dương; * ở bờ sông phía Bắc như Lạc dương
4.
Mặt trời: Thái dương
5.
Một trong hai nguyên lí chính: Âm dương
6.
Họ
7.
Cõi đời này đối với cõi âm: Dương thế
Etymology: yáng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mặt trời. Ánh sáng. Khí ấm… Trỏ hướng tích cực (ngược với âm).
Etymology: A1: 陽 dương
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
Lộ ra ngoài, tỏ ra bên ngoài, bề ngoài, giả vờ, vờ (như 佯, bộ 亻): 陽爲尊敬 Ngoài mặt tỏ ra tôn kính; 今其狀陽言與韓,其實陰善楚 Nay bề ngoài vờ nói ủng hộ nước Hàn, nhưng thực ra lại ngầm thân với Sở (Sử kí: Hàn thế gia); 陽眠 Giả vờ ngủ.【陽溝】dương câu [yáng gou] Rãnh nổi, cống lộ thiên; 【陽奉陰違】 dương phụng âm vi [yángféng-yinwéi] Ngoài thì thuận, trong thì chống, trước mặt phục tùng sau lưng chống lại
8.
(văn) Màu đỏ tươi
9.
(văn) Cõi dương, cõi đời, dương gian
10.
[Yáng] Tên đất thời xưa (thuộc nước Yên đời Xuân thu, ở phía đông huyện Đường, tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)
11.
[Yáng] (Họ) Dương.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không khó: Dễ dàng
2.
Việc dễ mà cứ kéo dài: Dềnh dàng
Etymology: (Hv giang)(thủ giang; dương)(dương; dương)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
âm dương; dương gian; thái dương
Nôm Foundation
nguyên lý 'nam'; ánh sáng; mặt trời
Examples
Xin người quân tử hẩy hơi dương nhuần chưng hang thẳm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 36a
Compound Words56
dương gian•dương trạch•dương trung•dương lịch•dương xuân•dương vật•âm dương•điện dương•dương quang phổ chiếu•tịch dương•dương phụng âm vi•dương nuy•dương thế•dương nguyệt•dương quang minh mị•hải dương•hồi dương•lạc dương•triêu dương•chương dương•kinh dương vương•viêm dương•kháng dương•hải dương chí lược•thái dương•diễm dương•tà dương•dược dương•kích dương•tân dương