Meanings
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Số sáu, cũng như chữ “lục” 六 dùng để viết giấy tờ quan hệ cho khỏi chữa được, ta gọi là chữ “lục” kép.
4.
(Danh) Sao “Lục”.
Từ điển Thiều Chửu
7.
Sáu, cũng như chữ lục 六 dùng để viết giấy má quan hệ cho khỏi chữa được, ta gọi là chữ lục kép.
8.
Sao Lục.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Miền đất thật lớn. Cũng là Đại lục, chẳng hạn Mĩ châu gọi là Tân đại lục ( miền đất liền to lớn mới được tìm thấy ) — Trên đất. Trên bộ — Một lối viết trịnh trọng của chữ Lục 六.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Họ: Lục vân Tiên (tác phẩm của Nguyễn đình Chiểu)
2.
Số sáu viết kép
3.
Van xin: Lạy lục
4.
Bới để tìm: Lục lạo; Lục soát
5.
Lộn xộn bên trong: Lục đục
6.
Tiếng nước bị lắc: Bụng cứ sôi lục ục
7.
Tiếng vật cứng lăn: Lục cục
8.
Đất: Lục địa; Thuỷ lục giao thông
9.
Trên đất khô: Lục đạo (lúa lốc)
10.
Lần lượt: Lục tục
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lục địa
Nôm Foundation
đất, lục địa; quân đội; một hình thức kế toán của 六 (sáu)
Compound Words22
lục li•lục vân tiên•lục chiến•châu lục•lục quân•lục lộ•lục trầm•đại lục•lục tục•lục địa•lục trình•lục lương•thềm lục địa•đăng lục•nội lục•thuỷ lục trai•thuỷ lục•thuỷ lục pháp hội•hải lục•thuỷ lục đạo tràng•cựu đại lục•tân đại lục