Meanings
Từ điển phổ thông
1.
vùi lấp
2.
hãm hại
3.
phá hoại
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
5.
Ít, thiếu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái hầm để bẫy thú — Làm hại — Mất đi. Chìm sâu vào — Lỗi lầm.
Bảng Tra Chữ Nôm
sâu hoắm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hóm hỉnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hố bẫy: Hãm khanh
2.
Thành bị địch chiếm
3.
Chỗ thiếu sót: Khuyết hãm
4.
Cụm từ: Hãm nhập [* sa vào thế kẹt; * bị hớp hồn: Hãm nhập trầm tư (suy nghĩ đến quên cảnh vật chung quanh)]
5.
Ghìm lại: Hãm xe
6.
Mắc kẹt: Hãm tiến nê lí (* lún bùn; * muốn rút ra không được)
7.
Lún (lóm) xuống: Địa cơ hạ hãm (nền nhà lún)
8.
Gài bẫy cho người ta bị tình nghi: Hãm hại; Hãm nhân vu tội
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đẩy vào chỗ nguy nan, khốn cùng.
2.
Ép xác, tự bó buộc mình.
Etymology: A1: 陷 hãm
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
Khuyết điểm, thiếu sót.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ích kỉ
2.
Láu cá: Hóm hỉnh
Etymology: (Hv hãm) (hám; hám)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
hẩm hiu
Bảng Tra Chữ Nôm
bờ hẳm (dốc xuống, sụp xuống sâu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hẩm hoi: như hẩm hiu, kém cỏi, thua thiệt.
Etymology: C2: 陷 hãm
Bảng Tra Chữ Nôm
lỗ hỏm (sâu lõm vào)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lũng thẳm: Bờ hẳm
Etymology: Hv hãm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đi vào sâu thẳm: Động hỏm vào núi; Hỏm hòm hom
Etymology: Hv hãm
Nôm Foundation
ngập, chìm, lặn; bẫy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lóm sâu: Ngọn nước kia nơi hoắm nơi khô
Etymology: (Hv hãm) (huyệt tàng)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giam hãm, vây hãm; hãm hại
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 歆:ham
Etymology: C2: 陷 hãm
Examples
Mé Đông dối nước Tề mà hãm đói đấy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 9b
Sóng cồn gặp lúc sông cùng. Trời ôi hãm kẻ anh hùng làm chi.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 5a
Compound Words10
hãm hại•hãm thành•hãm hại vây hãm•hãm tỉnh•giam hãm•hãm nịch•sàm hãm•vu hãm•cấu hãm•bài hãm