Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Nôm Foundation
gốm, sứ
Từ điển phổ thông
1.
đồ gốm
2.
họ Đào
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đồ gốm. Đồ vật làm bằng đất nung — Làm đồ gốm — Nhào nặn, hun đúc — Vui mừng.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Cuốc lên, bới lên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thợ gốm: Đào công
2.
Đồ gốm: Thải đào (đồ sứ vẽ cảnh)
3.
Uốn nắn cho nên người: Đào luyện
4.
Vui vẻ: Lạc đào đào; Đào tuý (vui say)
5.
Họ
Etymology: táo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Họ Đào trong tên người.
2.
Khoét, moi cho lòi ra hoặc cho thành lỗ.
Từ điển Trần Văn Chánh
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Giáo dục, bồi dưỡng. ◎Như: “chân đào” 甄陶 hun đúc, “đào dong” 陶鎔 nung đúc. ◇Cù Hựu 瞿佑: “Hạ Nhan a Hạ Nhan, nhĩ bình thì dã toán đào dã thân tâm, cẩn thận hành sự đích liễu, khả vi thập ma tựu bất năng nhượng gia đình phú dụ nhất ta ni” 夏顏啊夏顏, 你平時也算陶冶身心, 謹慎行事的了, 可為什麼就不能讓家庭富裕一些呢 (Tu Văn xá nhân truyện 修文舍人傳) Hạ Nhan ôi Hạ Nhan, ngươi bình thời rèn luyện thân tâm, thận trọng cư xử, sao không biết làm cho gia đình giàu có chút sao!
Examples
Chưng ấy, vua vời thợ mộc có danh, họ Đào tên là Tự Lượng.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 9a
Muốn ăn két phải đào giun. Pha rừng xông bụi nào còn biết e.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 2b
Compound Words14
đào luyện•cô đào•đào nhiên•đào tạo•ả đào•đào nhân•đào tuý•đào đào•đào khí•đào thổ•chân đào•huân đào thành tính•huân đào•uất đào