Meanings
Từ điển phổ thông
1.
tường bao chung quanh
2.
nơi, chỗ
3.
toà quan
4.
sở, viện
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bức tường thấp — Nhà lớn có tường bao bọc xung quanh — Ngôi nhà lớn — Phàm nhà cửa, nơi ở đều gọi là Viện. Đoạn trường tân thanh : » Vội vàng lá rụng hoa rơi, Chàng về viện sách, nàng dời lầu trang «.
Từ điển Trần Văn Chánh
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
viện
Nomfoundation
sân, sân, sân; trường học
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
vằn vện
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
viện sách, thư viện
Compound Words35
bệnh viện•nhập viện•viện quân•viện tử•viện hàm•viện lạc•thư viện•viện hàn lâm•viện sách•hậu viện khởi hoả•học viện•tăng viện•kỹ viện•tự viện•lưỡng viện•học viện•hí viện•kĩ viện•xuất viện•y viện•đình viện•hí viện•nghị viện•kinh viện•trụ viện•hàng viện•thối viện•sát viện•pháp viện•hạ nghị viện