Meanings
thiểm
Từ điển phổ thông
tên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây của Trung Quốc
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên đất, tức tỉnh Thiểm Tây của Trung Hoa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiểm (tên riêng); Thiểm Tây
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tên tỉnh: Thiểm Tây (Shăn xi; Shaan xi)
Etymology: shǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
đèo núi; tỉnh Thiểm Tây
Compound Words1
thiểm tây