喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
陔
U+9654
8 strokes
Hán
Rad:
阜
cai
切
Meanings
cai
Từ điển Thiều Chửu
1.
Thềm nhà, bậc lên.
2.
Răn bảo. Kinh Thi
詩
經
có khúc **Nam cai**
南
陔
nói người con hiếu cùng răn bảo nhau mà phụng dưỡng cha mẹ.
3.
Trên chín từng trời gọi là **cửu cai**
九
陔
.
4.
**Cai duyên**
陔
埏
nơi rất xa xôi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cai (thềm nhà, bậc lên)
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Bậc, thềm
3.
Nổng đất giữa ruộng, mô đất ngoài đồng
4.
(văn) Răn bảo
5.
Xem
九
陔
[jiưgai]
6.
【
陔
埏
】cai diên [gaiyán] Nơi rất xa xôi.
Nôm Foundation
bậc thềm, cấp