Meanings
Từ điển phổ thông
1.
giới hạn
2.
bậc cửa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái ngưỡng cửa — Mức không được vượt qua. Thí dụ: Giới hạn — Ngăn trở — Kìm bớt lại, trong một mức độ nào — Thời gian định trước. Thí dụ: Hạn kì.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mốc ghi thời gian hoặc không gian: Kì hạn; Giới hạn
Etymology: xiàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Kỳ hẹn, thời điểm đã định.
2.
Hạn hẹp, eo ngặt.
Etymology: A1: 限 hạn
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
gới hạn; kì hạn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thịnh nộ: Giận cá băm thớt
Etymology: (Hv trận)(tâm trận; tâm dận)(dẫn; hận; hạn)(tâm ½ trận)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
giận dữ, nổi giận; oán giận
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ước định trước: Tình cờ chẳng hẹn mà nên; Hẹn ngày xuất chinh; Sai hẹn; Lỗi hẹn
Etymology: (Hv hạn)(khẩu ½ hạn)(khẩu hạn; hiện)( khẩu hiện)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Cùng giao ước trước với nhau.
2.
Kỳ hạn.
Nôm Foundation
ranh giới, giới hạn, đường
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
hẹn hò; hứa hẹn
Examples
Đến mùa dưa, lâu chưng hẹn thay giữ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 2b
Cầm chưng tay nàng. Cùng nàng hẹn điều giai lão.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 9a
Chưng việc ngày rày chẳng hẹn mà cùng gặp.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lệ Nương, 26a
Đạm Tiên nàng nhé có hay. Hẹn ta thì đợi dưới này rước ta.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 55b
Compound Words32
hạn vận•hạn định•vô hạn•hạn chót•gia hạn•hạn độ•hạn kì•hạn chế•niên hạn•giới hạn•nhai hạn•mãn hạn•trình hạn•quá hạn•khoan hạn•cực hạn•hộ hạn vị xuyên•chế hạn•đại hạn lâm đầu•hữu hạn•triển hạn•quyền hạn•phân hạn•vận hạn•kì hạn•vô hạn phúng quang tại hiểm phong•kỳ hạn•ngoại hạn•tai hạn•phận hạn