Meanings
tế
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bên trong: Não tế
2.
Nhân dịp: Tế thử thịnh hội (nhân buổi họp đông đủ này)
3.
Thăng trầm: Tao tế
4.
Mép cạnh; biên giới: Thuỷ tế (bên bờ nước); Thiên tế (chân trời)
5.
Giữa: Quốc tế (giữa các nước với nhau)
Etymology: jì
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 際
Nôm Foundation
biên giới, ranh giới, điểm nối