Meanings
Từ điển phổ thông
hố làm bẫy
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Tỉnh 穽.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hầm bẫy thú: Hãm tỉnh (đào bẫy)
2.
Còn âm là Tịnh
Etymology: jǐng
Nôm Foundation
bẫy, cạm bẫy, bẫy rập
Compound Words1
hãm tỉnh