Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Nhất cá la bốc, nhất cá khanh (mỗi củ cải có lỗ riêng: mỗi người một việc)
2.
Đường hầm: Khanh đạo
3.
Cạm bẫy: Khanh hại (dẫn vào cạm)
4.
Chôn sống
5.
Hố, vũng: Thuỷ khanh; Phẩn khanh; Khanh khanh oa oa (đầy ổ gà)
Etymology: kēng
Nôm Foundation
hố, lỗ, giếng