Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghĩa như Khung: Khuông ảnh
2.
Ngăn tủ: Sâm ở khuông số 4
Etymology: Hv môn khuôn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khổn hạnh (đức tính đàn bà)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khu vực phụ nữ ở: Khổn hạnh (đức tính đàn bà)
Etymology: kǔn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phép tắc, gia quy.
Etymology: A2: 閫 → 阃 khổn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 閫