喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
閶
U+95B6
16 strokes
Hán
Rad:
門
Simp:
阊
xương
切
Meanings
xương
(5)
Từ điển phổ thông
cửa trời (cửa chính trong cung)
Từ điển trích dẫn
(Danh)
§
Xem “xương hạp”
閶
闔
.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Xương hạp
閶
闔
cửa trời, cửa chính trong cung.
2.
Gió thu. Như Xương hạp tây nam lai
閶
闔
西
南
來
gió thu từ hướng tây nam lại.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cửa nhỏ.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
【
閶
闔
】xương hạp [changhé] a. Cửa; b. Cửa trời (theo truyền thuyết); c. Cửa cung
2.
【
閶
門
】xương môn [changmén] Tên cửa thành Tô Châu (Trung Quốc)
3.
【
閶
風
】xương phong [changfeng] (văn) Gió thu.
Compound Words
2
閶闔
xương hạp
•
閶風
xương phong