喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
閛
U+959B
13 strokes
Hán
Rad:
門
Simp:
𰿬
phanh
切
Meanings
phanh
Từ điển phổ thông
tiếng đóng cửa cót két
Từ điển trích dẫn
(Trạng thanh) Lách cách, két (tiếng mở cửa, đóng cửa).
◇
Liêu trai chí dị
聊
齋
志
異
: “Văn lâu hậu phát quynh, tích chi phanh nhiên”
聞
樓
後
發
扃
,
闢
之
閛
然
(Thanh Phụng
青
鳳
) Nghe sau lầu có tiếng kéo then, mở cửa lách cách.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng đóng cửa đánh » thình « một cái.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) (thanh) Kẹt (tiếng đóng cửa).