Meanings
Từ điển phổ thông
1.
các vật hoà hợp với nhau
2.
vá, trám, nạm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lấy kim loại mà đắp vào, vá vào — Tên một thứ binh khí thời xưa, như cái câu liêm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tương (khảm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lắp răng giả: Tương nha
2.
Khảm: Kim tương ngọc khảm
Etymology: xiāng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
chèn, gắn, lắp; lấp đầy
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Một loại binh khí thời xưa, giống như kiếm.
3.
Một âm là “nhương”. (Danh) Bộ phận làm mô hình ở trong khuôn đúc đồ đồng, đồ sắt.