Meanings
Từ điển phổ thông
cái khoá
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái chìa khoá.
2.
Cái khoá.
3.
Khoá.
4.
Vào.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái chìa khoá. Cũng đọc Dược.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thước (kim loại chảy lỏng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mạch kim loại gắn trên mặt cửa để trang trí: Bất tẩm thanh kim thược (Đỗ Phủ - khó ngủ nghe rõ tiếng cửa gắn hoa thau mở)
2.
Chìa khoá: Nhất bả thược chuỷ khai nhất bả toả (chìa nào khoá ấy: dùng người phải tuỳ tài)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ổ khoá ở cửa — cái chìa khoá để mở ổ khoá — Chỗ quan trọng, then chốt.
Nôm Foundation
chìa khóa; ổ khóa
Compound Words4
dược chuỷ•dược thi•thược thi•nhất bả thược chuỷ khai nhất bả toả