喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
鑢
U+9462
23 strokes
Hán
Rad:
金
Class: F2
Simp:
𮣶
lự
rựa
切
Meanings
lự
(3)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái giũa.
2.
Mài giũa.
3.
Tu tỉnh.
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Mài giũa
3.
(Ngb) Tu tỉnh.
Nôm Foundation
giấy giáp; giũa; đánh bóng; (Cant.) cắt; cũng dùng cho
鑪
rựa
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
預
:rựa
Etymology: F2: kim 釒⿰慮 lự
Examples
rựa
(1)
拱
固
蔑
𠄩
尼
固
鉄
麻
伮
空
別
用
𢧚
伮
空
鐐
鈽
刀
鑢
係
伮
固
鑕
核
檜
之
辰
伮
次
𥒥
𠡚
𡀫
𬈋
鈽
麻
頓
Cũng có một hai nơi có sắt, mà nó không biết dùng, nên nó không rìu búa dao rựa. Hễ nó có chặt cây cối chi, thì nó lấy thứ đá cứng lắm làm búa mà đốn.
Source: tdcndg | Tây Dương chí lược, 26a