Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Bảng Tra Chữ Nôm
đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái vạc: Đỉnh hoạch
2.
Cái nồi: Hoạch cái (nắp nồi: cái vung)
Etymology: huò
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vạc dầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nồi lớn có chân Hv Đỉnh; Hoạch để nấu hay trang trí nơi triều miếu: Vạc nấu dầu
Etymology: Hv hoạch
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Cái chảo lớn, có ba chân đế. Tượng trưng cho cơ nghiệp giàu có bền vững, lớn lao.
2.
Loài chim cùng họ với cò, chân cao, hay đi ăn đêm.
Nôm Foundation
nồi, chảo lớn bằng sắt; chảo xào
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gánh vác: Như __
Etymology: C2: 鑊 vạc
Examples
Tuy sức gánh vạc trút núi chẳng hay mặc mà nói mạnh.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 5b
Thầy dạy nấu vạc dầu lên. Lửa giong bằng mặt, sôi lên bằng đầu.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 87a
Dưới trời làm đứa ngang tàng. Nghìn chung chín vạc sá màng nữa đâu.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 4a
Compound Words3
vạc đồng•vạc dầu•phủ việt thang hoạch