Meanings
Từ điển phổ thông
cái chảo rán
Từ điển trích dẫn
2.
(Trạng thanh) “Lang đang” 瑯鐺 leng keng, loong coong. $ Cũng viết là “lang đang” 琅璫. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Chỉ thính đắc đang địa nhất thanh hưởng, chánh xạ tại bối hậu hộ tâm kính thượng” 只聽得鐺地一聲響, 正射在背後護心鏡上 (Đệ lục thập tứ hồi) Chỉ nghe một tiếng "keng" thì mũi tên bắn vào tấm hộ tâm kính ở sau lưng.
5.
(Danh) Ngày nay chỉ cái nồi nông, đáy bằng, dùng để xào nấu.
7.
(Danh) Tên một binh khí thời xưa, hình bán nguyệt, có cán.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái nồi bằng đồng có ba chân. Như chữ Sanh 鎗 — Một âm là Đương. Xem Đương.
Từ điển Trần Văn Chánh
(Cái) xanh, chõ có chân (đúc bằng gang). Xem 鐺 [dang].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loại nồi có chân, dùng để nấu ăn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Lang đương (* dây xiềng; * xích bằng xiềng)
2.
Còn âm là Đang
3.
Xem Xanh (cheng)
Etymology: dāng
Nôm Foundation
chảo rán; dụng cụ làm ấm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lang đương (dây xiềng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Đương (dang)
2.
Chảo sâu đáy bằng, hay có quai: Cái xanh
3.
Chảo bằng đáy: (cái xanh*)
Compound Words2
đỉnh đang ngọc thạch•lang đang