Meanings
kẽm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kim loại (Hv Tân - Zn): Quan tiền kẽm; Thau là hợp kim làm bằng kẽm pha đồng; Kẽm pha chì giúp hàn dây điện
2.
Bản chữ đúc sắp in: Bản kẽm
Etymology: (Hv kim kiệm) (kim ½ kiệm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Kim loại màu trắng xanh, ít bị rỉ.
2.
Kẽm Trống: địa danh.
Etymology: F2: kim 釒⿰儉 → 僉 kiệm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mỏ kẽm, tiền kẽm
Examples
kẽm
Nhặt từ đồng kẽm còn sang trọng gì. Mà em bắc bậc kiêu kỳ.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 167a
Các thứ mỏ kể sao cho xiết. Vàng, bạc, đồng, kẽm, thiếc, gang, chì.
Source: tdcndg | Hợp quần doanh sinh, 8a
Compound Words2
mỏ kẽm•tiền kẽm