Meanings
Từ điển phổ thông
cái nao bạt to
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái chiêng nhỏ — Quấy rối, làm rối loạn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nạo cùi dừa, nạo thanh tre
Từ điển Trần Văn Chánh
Chũm choẹ, nạo bạt.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nôn nao, nao núng, nao lòng
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
nạo
Nomfoundation
chũm chọe; chuông tay; quấy rầy
Compound Words3
nạo đu đủ•nạo bạt•cây nạo cầm rất chắc tay