Meanings
Từ điển phổ thông
1.
cái xích
2.
chì chưa nấu
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái xích.
2.
Chì chưa nấu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Quặng chì chưa luyện thành chì — Sợi dây xích, do nhiều vòng kim loại nối lại với nhau.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
liên (xích): thiết liên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghĩa đặc biệt: Liên mai tố (streptomycin); Liên cầu khuẩn (streptococcus)
2.
Xảy ra tiếp nhau: Liên thức phản ứng (chain reaction)
3.
Xích: Thiết liên
Etymology: liàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
xích, dây, cáp; xích, gông