Meanings
Từ điển phổ thông
1.
trổ (khắc gỗ bằng lưỡi cưa nhỏ)
2.
sắt rỉ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Trổ, khắc. Nguyên là chữ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khắc vào gỗ.
Từ điển Trần Văn Chánh
Sắt rỉ.
Không có kết nối internet.
No internet connection.