Meanings
Từ điển trích dẫn
(Danh) Nguyên tố hóa học (magnesium, Mg).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Magnesium (Mg) dễ cháy: Mĩ quang (đốt Mg để lấy ánh sáng chụp hình)
Etymology: měi
Nôm Foundation
magie
Từ điển phổ thông
nguyên tố magiê, Mg
Từ điển Thiều Chửu
Một vật mỏ, chất nhẹ sắc trắng, ánh sánh rất mạnh (Magnésium, Mg).
Từ điển Trần Văn Chánh
(hoá) Magiê (Magnesium, kí hiệu Mg).