Meanings
Từ điển phổ thông
1.
cái chén uống rượu
2.
tụ hợp lại
3.
họ Chung
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Chén đựng rượu.
4.
(Danh) Cái chuông (nhạc khí). § Thông “chung” 鐘.
5.
(Danh) Chuông nhà chùa (đánh vào để báo giờ). § Thông “chung” 鐘.
6.
(Danh) Tiếng gọi em (một dân tộc thiểu số ngày xưa).
7.
(Danh) Đời Đường, tục gọi cha vợ là “chung”.
9.
(Động) Tụ họp, tích tụ. ◎Như: “chung linh dục tú” 鍾靈毓秀 tụ hội anh linh un đúc xinh đẹp, “nhất kiến chung tình” 一見鍾情 vừa mới gặp đã dốc lòng thương yêu. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Tạo hóa chung thần tú, Âm dương cát hôn hiểu” 造化鍾神秀, 陰陽割昏曉 (Vọng Nhạc 望岳) Tạo hóa tích tụ vẻ đẹp lạ thường, Âm dương (phía bắc và phía nam của núi) vạch rõ tối và sáng.
10.
(Động) Được, gặp, đến lúc, tao phùng.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái chén nhỏ để uống rượu. Hát nói của Cao Bá Quát: » Tiêu khiển một vài chung lếu láo» . — Tên một đơn vị đo lường thời cổ, dùng để đong thóc gạo, tức là cái thùng lớn, dung tích bằng 6 hộc 4 đấu. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: » Lọ là thiên tứ vạn chung «. — Cái chuông — Tụ lại — Đúc kết lại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiếng chuông, cái chuông; gác chuông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đấu để đong gạo…: Chung đấu nhờ lưng một mẹ mày
2.
Bình (rượu, trà): Uống cả chung
Etymology: Hv chung; trung
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chung chạ: lộn lạo cùng nhau, trỏ trai gái dan díu nhau.
2.
Đơn vị đong lường thóc gạo ngày xưa.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chung tình
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dụng cụ phát âm (Hv Chung): Chuông khánh còn chẳng ăn ai
Etymology: Hv chung
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhạc khí thường đúc bằng đồng, treo nơi đình chùa.
Etymology: A2: 鍾 chung
Nôm Foundation
cốc, ly, chén; họ
Examples
Chuông đánh mới kêu, đèn khêu mới rạng.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 20b
Compound Words9
chung tình•chung nhũ•chung ý•chung linh dục tú•chung đái•chung ái•náo chung•nhất kiến chung tình•lão thái long chung