Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **giám** 鑑.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giám định; giám biệt (xét đoán)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đọc thư (cổ văn): Nhất giám đăng hạ vạn hàng đề (đọc thư mà chảy nước mắt)
2.
Tấm đồng mài nhẵn làm gương soi
3.
Liên từ: Giám vu (đã biết như thế thì...)
4.
Coi ảnh trong gương: Thuỷ thanh khả giám
5.
Xét đoán: Giám biệt (xét đoán phân biệt); Giám định (lượng giá trị); Giám thưởng (biết quý giá trị)
Etymology: jiàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鑑.