Meanings
Từ điển phổ thông
1.
cái vòng
2.
quặng đồng sắt
Từ điển Trần Văn Chánh
Quặng đồng sắt.
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Miếng kim loại đánh mỏng thành lá.
2.
(Động) Dùng miếng mỏng bằng kim loại bọc lại.
3.
Một âm là “hiệp”. (Danh) Quặng đồng, quặng sắt.
Từ điển Thiều Chửu
Lá đồng lá sắt. Đồng sắt đàn mỏng ra từng phiến gọi là diệp.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái liềm cắt cỏ, cắt lúa.
Nôm Foundation
tấm kim loại mỏng
Compound Words1
diệp cày