Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thang (côn đồng hồ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thanh la (nhạc khí bằng đồng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Côn khánh nhỏ: Thang la (bộ côn đồng hồ)
Etymology: tang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ưởng (đồ trang sức cho ngựa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nạo bạt nhỏ: Thanh la kêu phèng phèng
2.
Từ giúp đếm vật dài và cứng: Thanh kiếm; Thanh sắt; Thanh củi
Etymology: Hv thang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Thang
2.
Bộ đồ người xưa trang sức cho ngựa
Etymology: yáng
Nôm Foundation
mũi trán