Meanings
Từ điển phổ thông
mạ kim loại
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mạ lên. Dùng một chất kim loại mà tráng lên mặt một vật bằng kim loại. Chẳng hạn Độ kim ( mạ vàng ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
độ ngân (mạ kim loại)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mạ kim loại: Điện độ; Độ ngân
Etymology: dù
Nôm Foundation
tấm, lớp, mạ vàng