Meanings
Từ điển trích dẫn
(Danh) Nguyên tố hóa học (manganese, Mn), dùng làm men đúc pha lê và đồ sứ.
Từ điển Thiều Chửu
Một nguyên chất loài kim thuộc về hoá học, dùng làm men đúc pha lê và đồ sứ (Manganese, Mn).
Nôm Foundation
mangan
Từ điển phổ thông
nguyên tố mangan, Mn
Từ điển Trần Văn Chánh
(hoá) Mangan (Manganese, kí hiệu Mn).