Meanings
Từ điển phổ thông
1.
hòn đá mài
2.
lẫn lộn, nhầm lẫn
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Thác”.
5.
(Động) Giũa, nghiền, nghiến.
6.
(Động) Mài, giùi mài.
7.
(Động) Sửa ngọc.
9.
(Động) Đan chéo, đan vào nhau, gian tạp.
13.
(Tính) Lộn xộn, tạp loạn, chằng chịt.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hòn đá mài — Sai lầm — Lẫn lộn.
Bảng Tra Chữ Nôm
thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lầm: Thác ngộ; Nễ lộng thác liễu (anh lầm rồi); Thác quá cơ hội (lỡ dịp); Thác tự (chữ viết sai, hoặc in sai)
2.
Mạ vàng bạc...: Thác kim khí mãnh (đồ mạ vàng)
3.
Ngậm vào nhau: Khuyển nha giao thác (ngậm nhau như răng chó); Thác nha (nghiến răng- lúc ngủ)
4.
Xếp đặt cái trước cái sau: Đắc thác nhất hạ (cần xếp lại chút)
5.
Rắc rối: Thác tổng phức (fù) tạp (rối rắm); Thác tạp (lộn xộn)
6.
Đá cứng giúp mài: Tha sơn chi thạch khả dĩ vi thác (nên lấy đá núi khác mài ngọc núi này: nên hỏi thêm ý kiến)
Etymology: cuò
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tội lỗi. Lầm lỗi.
2.
Chết, bỏ mạng, qua đời.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
sai lầm, lỗi lầm, nhầm lẫn
Bảng Tra Chữ Nôm
thố ngộ (lầm); thất thố
Bảng Tra Chữ Nôm
xao xác
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xao xác: cất tiếng lao xao, rộn rã.
Etymology: C1: 錯 thác
Bảng Tra Chữ Nôm
thộ chè (hộp đựng chè)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đất thó: đất sét, đất mịn thấm nước thì dẻo, dùng nặn đồ gốm.
Etymology: C2: 錯 thố
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thó (cái gậy)
Examples
Uống rượu, đánh đưa [theo đòi] gian dữ, nhẫn [cho đến] thác (thố) thay.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 20b
Dưới công danh nhiều thác (thố) cả. Trong ẩn dật có cơ mầu.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 53b
Compound Words26
thác loạn•thác ngộ•thác lạc•thác tống phức tạp•thác lạc hữu trí•thác lạc bất tề•bác thố•âm thác dương soa•tri thác năng cải•chú thác•bất thác•sai thác•mậu thác•xuyễn thác•đại thác đặc thác•giao thác•tướng thác tựu thác•xam soa thác lạc•bàn căn thác tiết•quăng trù giao thác•lý tích giao thác•mang trung hữu thác•chú thành đại thác•âm soa dương thác•san trân hải thác•tung hoành giao thác