喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
錔
U+9314
16 strokes
Hán
Rad:
金
Simp:
𰾓
tháp
thạp
切
Meanings
tháp
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bọc bằng sắt, bằng kim loại. Cũng đọc Đạp.
thạp
(4)
Từ điển phổ thông
dùng kim loại bịt vào đầu
Từ điển trích dẫn
(Động) Bịt vàng hay bạc vào đầu đồ vật.
Từ điển Thiều Chửu
Bịt, lấy các loài kim mà bịt vào đầu các đồ gọi là thạp. Như đồng bút sáo
銅
筆
套
cái thắp bút bằng đồng. Có khi gọi là bút thạp
筆
錔
.
Từ điển Trần Văn Chánh
Bao, bọc.