Meanings
Từ điển Thiều Chửu
1.
Thoi vàng, thoi bạc.
2.
Mỡ cho vào xe.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nén nhỏ (vàng bạc): Ngân quả tử
Etymology: kè
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chìa khoá; khoá sổ
Nôm Foundation
thỏi; động tác nhào lộn
Bảng Tra Chữ Nôm
quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chiêu võ làm cho địch hết cử động
2.
Xích trói phạm nhân: Khoá tay xiềng chân
3.
Chấm dứt: Khoá sổ
4.
Dụng cụ chốt cửa, rương...: Chìa khoá
Etymology: (Hv toả; quả) (khoá; kim khoa)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ổ có móc để cài đóng và cài đóng bằng vật ấy.
Etymology: F2: kim 釒⿰課 → 果 khóa