Meanings
Từ điển phổ thông
khắc, chạm
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mũi nhọn của kim khí — Dùng đầu nhọn kim khí mà khắc vào gỗ, đá.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tẩm (chạm khắc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xâm mình
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Bản sách khắc.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xăm hình chiếc tàu vào tay
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
xăm
Nomfoundation
khắc
Compound Words3
xâm bản•hình xăm•xăm trổ