Meanings
Từ điển phổ thông
nhôm, Al
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Nhôm. § Một loài kim chất trắng như bạc, có thể dát ra phiến mỏng hay kéo thành sợi để lâu không rỉ, nguyên tố hóa học (aluminium, Al).
2.
§ Cùng nghĩa với chữ “lự” 鑢.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cùng nghĩa với chữ lự 鑢.
2.
Một loài kim chất trắng như bạc, có thể dát ra phiến mỏng hay kéo thành sợi để lâu không rỉ (Aluminium, Al).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên gọi chất nhôm ( Aluminium ).
Hán Việt Từ Điển
lữ (một loài kim chất trắng như bạc)
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(hoá) Nhôm (Aluminium, kí hiệu Al)
2.
(văn) Như 鑢.
Nôm Foundation
nhôm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Lự 鑢 — Một âm là Lữ. Xem Lữ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lã (kim loại nhôm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Kim loại Nhôm (Al)
Etymology: lǚ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cà rá
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 預:rựa
Etymology: F2: kim 釒⿰呂 lã