Meanings
Từ điển phổ thông
nguyên tố tuli, Tu
Từ điển Trần Văn Chánh
(hoá) Tuli (Thulium, kí hiệu Tu).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bề dầy của lưỡi sắc: Đốc kiếm; Đốc dao
2.
Chất thulium (Tm)
Nôm Foundation
thulium
Compound Words2
đốc kiếm•đốc dao