Meanings
Từ điển phổ thông
1.
cái hàm thiết ngựa
2.
quan hàm, quân hàm, phẩm hàm
3.
nuốt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái hàm thiết ngựa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái khớp miệng ngựa, làm thiết ngựa — Ngậm trong miệng — Ôm giữ trong lòng — Vân mệnh — Thứ bậc cao thấp của quan lại thời xưa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngậm trong miệng: Hàm trước yên đâu (ngậm ống điếu); Hàm mai (ngựa đeo giàm người ngậm tăm)
2.
Nối liền: Hàm tiếp
3.
Cấp bậc: Hàm đại sứ
4.
Nuôi lâu: Hàm oan
Etymology: xián
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phẩm hàm; quân hàm
Nôm Foundation
mảnh; giữ trong miệng, cắn; bịt miệng
Compound Words12
hàm oan•học hàm•hàm mai•quân hàm•phẩm hàm•phạn hàm•viện hàm•an hàm•quan hàm•yến tử hàm nễ luỹ đại oa•kiềm mã hàm mai•kết thảo hàm hoàn