Meanings
Từ điển phổ thông
đồng, Cu
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Họ “Đồng”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên thứ kim loại, nếu nguyên chất thì màu đỏ, mềm. Ta cũng gọi là đồng, rất hữu dụng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiền cục: Đồng bạc; Đồng tiền liền khúc ruột
2.
Tiền tài: Mãn thân đồng xú (sặc hơi tiền)
3.
Đồng hồ trích lậu (bình đồng đựng nước nhỏ giọt giúp tính giờ)
4.
Lầu: Đồng tước (sẻ đồng- để khích Ngô ghét Ngụy, Khổng Minh nói thác là Tào Tháo xây lầu nói trên cho hai nàng một cô lúc ấy đã lấy Tôn Sách cô khác đã lấy Chu Du)
5.
1/10 lạng: Đồng cân
6.
Kim loại Cu: Đồng ti (dây đồng); Đồng kính (đồng mài nhẵn làm gương soi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiền đúc bằng đồng. Đơn vị tiền tệ
2.
Kim loại màu vàng sẫm, dễ gò dập.
3.
Đồng hồ: khí cụ (vốn bằng đồng) dùng để theo dõi giờ giấc.
Etymology: A1: 銅 đồng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
đồng hoặc đồng thau, có thể có nghĩa là “hợp kim” từ từ 同, “trộn lẫn”
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đồng bạc, đồng tiền; đồng cân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vũ khí nhọn: Lưỡi đòng
Etymology: Hv kim đồng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cây thương, vũ khí có cán dài, lưỡi sắc nhọn.
Etymology: C2: 銅 đồng
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lưỡi đòng (vũ khí nhọn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 洞:đùng
Etymology: C2: 銅 đồng
Examples
Ống nhổ bạc, hộp ngà voi. Lò hương đồng bạch, nón quai đồi mồi.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 22a
Đôi ta như thể đồng tiền. Đồng sấp đồng ngửa đồng nghiêng đồng nằm.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 102a
Thuở ấy việc đòng vác (đồng bác) tan nát. Đường cực trở trang gập ghềnh.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 20b
Compound Words20
đồng lục•đồng tường thiết bích•đồng khí•đồng thạch•đồng hồ•đồng bạt•đồng bạc•đồng tiền•đồng xu•lúm đồng tiền•ten đồng•vạc đồng•một đồng rưỡi•thỏi đồng•hoàng đồng•má lúm đồng tiền•miễn được đồng tiền tốt•vặn kim đồng hồ•ba tỉ đồng•thiết xỉ đồng nha