Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dụng cụ có lưới sắt tra cán ngang để chặt, đẵn cây.
Etymology: F2: kim 釒⿰召 triệu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
búa rìu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 早:chảo
Etymology: F2: kim 釒⿰召 triệu
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: kim 釒⿰召 triệu
Etymology: F2: kim 釒⿰召 triệu