Meanings
Từ điển phổ thông
cùn, nhụt (không sắc)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cùn. Nhụt ( lụt ). Nói về dao kéo không sắc — Chỉ sự ngu dốt, chậm chạp, kém lanh lợi. Chẳng hạn Trì độn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tác động chậm (Hoá học): Độn tính
2.
Ngu đần: Trì độn
3.
Cùn: Đao độn liễu
4.
Góc tù: Độn giác
Etymology: dùn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhọn hoắt
Nôm Foundation
cùn, tối dạ; nhạt; ngu ngốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhụt chí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sắc: Bén nhọn
2.
Hình mũi dùi: Ngọn núi nhọn
Etymology: (Hv tiêm)(tiêm đốn; tiêm tốn)(tiêm độn; kim đốn)(nhuệ; kim độn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱚬:nhọn
Etymology: C2: 鈍 độn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đần độn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cùn: Dao đã nhụt
2.
Kém nhuệ khí: Chí đã nhụt
Etymology: độn; kim đột
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gọn ghẽ: gọn gàng, chỉnh tề.
Etymology: C2: 鈍 độn
Examples
Giương hai con mắt tựa dần [dần sàng]. Nanh trắng như ngần [bạc], vuốt nhọn như chông.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 83b
Compound Words8
độn tệ•đần độn•ngu độn•trì độn•phác độn•nô độn•bỉ độn•thành bại lợi độn