Meanings
thái
Từ điển phổ thông
1.
màu mỡ, đẹp đẽ
1.
hái, ngắt
2.
chọn nhặt
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Khai thác, tiếp thu.
10.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là “thái”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hái. Nhặt lấy — Mầu mỡ. Tốt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thái thành miếng, thái rau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lựa chọn: Thái biện (mua số lượng lớn); Thái cấu (mua cho đoàn thể); Thái tập; Thái nạp (lựa mà gom lại); Thái dạng (hàng mẫu)
2.
Khai (mỏ): Thái quật (đào tìm); Thái mai (đào than đá); Thái du (khai mỏ dầu)
3.
Hái lượm: Thái trà; Thái dược (hái thuốc); Thái trích (bẻ - trái); Thái phỏng (lượm tin); Thái noãn thiết bị (bộ phận sưởi nhà)
4.
Dáng khoẻ hay yếu: Sắc thái
5.
Xem Thái (cài)
6.
Đất vua cấp cho công thần: Thái ấp
Compound Words34
thái môi•thái chi•thái mãi•thái du•thái trích•thái noãn•thái trạch•thái nạp•thái phong•thái quật•thái lan tặng thược•thái cấu•thái quang•thái phỏng•thái ấp•thái phạt•phong thái•thái dụng•thái chế•thái chủng•thái tập•thái dạng•thái khoáng•thái lục•thần thái phi dương•phong thái•thần thái dịch dịch•thần thái•tam thể•hát thái