Meanings
Từ điển phổ thông
1.
rượu ngon
2.
thuần hậu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Rượu ngon, rượu nặng.
2.
Thuần hậu, thuần cẩn.
3.
Không lẫn lộn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thứ rượu ngon — Như chữ Thuần 淳, ở trên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Thuần hậu (* không pha; * có vị dịu ngọt); Đảm cố thuần (cholesterol)
2.
Rượu lâu năm
Etymology: chún
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thuần phong mĩ tục
Nôm Foundation
giàu có, tốt như rượu; tinh khiết, không pha trộn
Compound Words3
thuần hậu•thuần tính•thuần thục