Meanings
hàm
Từ điển phổ thông
1.
uống rượu say sưa
2.
miệt mài, mải miết, ham
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Uống rượu thật vui — Say sưa — Mê mải, say mê — Đầy đủ, nồng nàn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ham chuộng, ham mê
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Say thả cửa: Hàm ẩm; Hàm tuý
Etymology: hān
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
thích uống rượu
ham
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hàm (vui chén, uống rượu vui thích)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mê thích: Ham học
Etymology: Hv hâm; hàm
hôm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đêm tối.
Etymology: C2: 酣 hàm
Examples
Compound Words8
hàm sướng lâm li•hàm thuỵ•hàm chiến•hàm ca•hàm xuân•tửu hàm nhĩ nhiệt•chiến hàm•lam hàm