Meanings
chạnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lòng chợt gợn lên nỗi niềm nào đó. Xúc cảm, động lòng.
Etymology: C2: 鄭 → 郑 trịnh
trịnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trịnh trọng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Họ
2.
Cụm từ: Trịnh trọng (nghiêm trang ân cần)
Etymology: zhèng
trạnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lòng chợt gợn lên nỗi niềm nào đó.
Etymology: C2: 鄭 → 郑 trịnh
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鄭
Examples
Compound Words1
trịnh trọng