Meanings
Từ điển phổ thông
1.
buồn bã, uất ức
2.
hơi thối
3.
sum suê, rậm rạp
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Úc
2.
Họ
3.
Thơm nức: Phức uất
4.
Không lưu thông: Uất huyết; Uất kết
5.
Buồn nản: Uất ức; Uất muộn: Ưu uất
6.
Cụm từ: Uất uất * (cây cối) tốt tươi; * (văn chương) hay
7.
Hoa tulip: Uất kim hương
8.
Củ nghệ: Uất kim
Etymology: yù
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
thơm tho, giàu hương; (Quảng Đông) di chuyển, đánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
uất huyết, uất ức
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khó: Hóc hiểm
2.
Kẹt: Hóc xương cá; Hóc khoá
3.
Góc hẹp
4.
Địa danh: Hóc môn (Hác môn: ngòi hẹp cấy khoai môn)
Etymology: (Hv húc; úc) (hộc; thực học)
Compound Words2
uất kim•ưu uất